theo rõi

theo rõi

Một người nông dân đang theo rõi sự phát triển của cây lúa.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Quan sát, chú ý, hoặc giám sát một cách liên tục, hệ thống: "theo rõi" chỉ hành động tập trung sự chú ý vào một người, một sự vật, hoặc một quá trình để nắm bắt diễn biến, thông tin.
    • (Phương ngữ) Cùng nghĩa với "theo dõi": Trong một số vùng miền, "theo rõi" được dùng thay cho "theo dõi" với nghĩa tương tự.
dụ sử dụng
  • (Cảnh sát đang giám sát hành động của người bị tình nghi.)
  • (Bác sĩ yêu cầu bệnh nhân quan sát ghi chép chỉ số huyết áp mỗi ngày.)
  • (Tôi thường chú ý đến các tin tức mới nhất trên báo chí.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "theo rõi sát sao": giám sát một cách kỹ lưỡng, không bỏ sót chi tiết.

    • Công ty theo rõi sát sao tiến độ dự án. (Công ty giám sát chặt chẽ tiến trình thực hiện dự án.)
  • "theo rõi từ xa": quan sát không trực tiếp can thiệp hoặc tiếp xúc.

    • Họ theo rõi từ xa bằng camera. (Họ quan sát thông qua thiết bị ghi hình không đến gần.)
Biến thể từ gần giống
  • Theo dõi (động từ): hành động quan sát, chú ý liên tụcđây dạng chuẩn mực hơn, phổ biến trong văn viết nói chính thống.

    • Học sinh cần theo dõi bài giảng của thầy. (Học sinh cần chú ý lắng nghe bài giảng.)
  • Giám sát (động từ): theo dõi với mục đích kiểm soát, quản lý.

    • Kỹ sư giám sát chất lượng sản phẩm. (Kỹ sư kiểm tra đảm bảo chất lượng sản phẩm.)
Từ đồng nghĩa
  • Quan sát: nhìn, xem xét một cách cẩn thận.
  • Theo dõi: (xemtrên) — từ này thường được dùng thay thế trực tiếp cho "theo rõi".
  • Dõi theo: nhìn hoặc chú ý theo một hướng, một đối tượng.
Thành ngữ liên quan
  • Theo rõi như vọng gác: theo dõi một cách chăm chú, không rời mắt.
    • Anh ta theo rõi như vọng gác, không để lỡ một động tĩnh nào. (Anh ta quan sát rất kỹ, như người canh gác không bỏ sót sự việc.)